* Là lao động có trình độ có ít nhất 1 năm kinh nghiệm trong các nghề nghiệp được liệt kê dưới đây:
0111: Quản lý tài chính - Financial Managers
0213: Quản lý hệ thống công nghệ thông tin và máy tính - Computer and Information Systems Managers
0311: Quản lý trong lĩnh vực Chăm sóc sức khỏe - Managers in Health Care
0631: Quản lý nhà hàng hoặc dịch vụ ăn uống - Restaurant and Food Service Managers
0632: Quản lý dịch vụ nhà ở - Accommodation Service Managers
0711: Quản lý xây dựng - Construction Managers
1111: Kiểm toán tài chính và Kế toán - Financial Auditors and Accountants
2113: Nhà địa chất học, địa hóa học và địa vật lý - Geologists, Geochemists and Geophysicists
2143: Kỹ sư mỏ - Mining Engineers
2144: Kỹ sư địa chất - Geological Engineers
2145: Kỹ sư nghiên cứu dầu mỏ - Petroleum Engineers
3111: Bác sỹ chuyên khoa - Specialist Physicians
3112: Bác sỹ đa khoa và Bác sỹ gia đình - General Practitioners and Family Physicians
3141: Nhà thính học và Nhà nghiên ngôn ngữ học - Audiologists and Speech Language
Pathologists
3143: Chuyên gia điều trị - Occupational Therapists
3142: Vật lý trị liệu – Physiotherapists
3151: Y tá trưởng và người giám sát - Head Nurses and Supervisors
3152: Y tá có giấy phép hành nghề - Registered Nurses
3215: Medical Radiation Technologists – Chuyên gia điều trị bằng bức xạ
3233: Y tá thực hành đã được cấp chứng chỉ hành nghề - Licensed Practical Nurses
4121: Giáo sư đại học - University Professors
131: Trợ giảng trường cao đẳng và đào tạo nghề - College and Other Vocational Instructors
6241: Bếp trưởng – Chefs
6242: Đầu bếp – Cooks
7213: Nhà thầu và người giám sát, nhà kinh doanh lắp đặt ống nước - Contractors and Supervisors, Pipefitting Trades
7215: Nhà thầu và người giám sát, thợ mộc - Contractors and Supervisors, Carpentry Trades
7217: Nhà thầu và người giám sát,cung cấp thiết bị xây dựng nặng- Contractors and Supervisors, Heavy Construction Equipment Crews
7241: Thợ điện - Electricians (Except Industrial and Power System)
7242: Thợ điện công nghiệp - Industrial Electricians
7251: Thợ ống nước – Plumbers
7252: Thợ lắp ống hơi nước – Thợ đặt ống nước và thợ cài đặt hệ thống phụ chống cháy - Steamfitters, Pipe fitters and Sprinkler System Installers
7265: Thợ hàn và vận hành máy móc liên quan - Welders and Related Machine Operators
7312: Công nhân cơ khí thiết bị nặng - Heavy-Duty Equipment Mechanics
7371: Vận hành cần trục - Crane Operators
7372: Thợ khoan và gây nổ bề mặt mỏ, khai thác đá - Drillers and Blasters – Surface Mining,
Quarrying and Construction
8221: Giám sát, khai mỏ và khai thác đá - Supervisors, Mining and Quarrying
8222: Giám sát, khai thác dầu và khí đốt - Supervisors, Oil and Gas Drilling and Service
9212: Giám sát, chế biến và sử dụng hóa chất, khí đốt, chất đốt - Supervisors, etroleum, Gas and Chemical Processing and Utilities
Ghi chú: Những nghề nghiệp nêu trên được phân loại Kỹ năng loại 0 ( cấp quản lý) hoặc Kỹ năng trình độ A (ngành nghề chuyên nghiệp) hoặc B (nghề nghiệp chuyên môn và lành nghề) theo danh sách Nghề nghiệp phân loại theo tiêu chuẩn của Canada.
Hiện tại, IMG đang thụ lý hồ sơ Diện Skilled Worker vùng Quebec với những lợi thế:
* Không cần có Job offer tại Canada (AEO)
* Số điểm cần đạt thấp hơn diện Skilled Worker thông thường.
* Cộng điểm cho những người đã từng du học tại Pháp
Để biết thêm chi tiết của các chương trình mới, quý khách có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
* Theo cic.gc.ca.